
Âm thanh · Audio
Giọng nữ và nam · Female and male voices
Huy Phong đọc lời thoại của vai nam. Giọng nữ hiện tại đọc các phần còn lại. · Huy Phong reads male dialogue roles; the current female voice reads other content.
Không nghe được? Kiểm tra âm thanh · Audio check
Nếu lệnh phát kết thúc nhưng im tiếng trên iPhone: tắt Silent Mode, kiểm tra âm lượng và chọn iPhone Speaker. · If silent, turn off Silent Mode and check volume and speaker output.
TOPIC 01 · CHỦ ĐỀ 01
Fruits Trái cây
Explore 30 fruits. Tap a picture, learn a word, then play.
LOOK & LEARN · NHÌN VÀ HỌC
Banknote denominations · Các mệnh giá tiền
Nhấn vào tờ tiền để xem lớn, học tên mệnh giá và nghe câu ví dụ.
Tap a banknote to enlarge it, learn its denomination and hear an example.
Ngàn và nghìn có cùng giá trị. Chữ in trên tờ tiền được giữ nguyên.
Ngàn and nghìn mean the same amount. Original lettering on banknotes is preserved.
Choose a round length and start. You can return to Learn at any time.
Body Parts · Các bộ phận cơ thể
Nhìn hình và gọi tên từng bộ phận. Vuốt ngang để xem hết hình trên điện thoại.
Point to each body part and say its name. Swipe sideways to explore the diagram on your phone.
Tay có thể chỉ bàn tay hoặc cánh tay; chân có thể chỉ bàn chân hoặc cả chân. Hình bàn tay có ngón cái. · Tay can mean hand or arm; chân can mean foot or leg. The hand detail shows the thumb.
Sơ đồ gia đình · Family tree
Quan hệ tính từ Thành (tôi) · All labels are from Thành’s point of view. Thành is married to Hằng.
Nam, Hoa, Thành, Khoa và Linh là con của Hùng và Mai. An và Vy là con của Thành và Hằng.
Cách đọc số · Reading numbers
Cards use commas to group thousands: 1,000 = một ngàn. Tap a number to see its English meaning and an example.
| Quy tắc · Rule | Ví dụ · Examples |
|---|---|
| 1 → mốt after hai mươi, ba mươi… | 11: mười một · 21: hai mươi mốt · 121: một trăm hai mươi mốt |
| 4 → bốn or tư after hai mươi, ba mươi… | 14: mười bốn · 24: hai mươi bốn / hai mươi tư |
| 5 → lăm after mười or … mươi | 15: mười lăm · 25: hai mươi lăm · 105: một trăm lẻ năm |
| lẻ joins a hundred to 1–9 | 101: một trăm lẻ một · 105: một trăm lẻ năm |
| ngàn · triệu | 1,000: một ngàn · 1,000,000: một triệu |
For phone numbers, read each digit separately. Prices and quantities use full numbers. The cards teach cardinal numbers (số đếm).
Đọc và dùng tiền Việt · Reading and using dong
| Số tiền · Amount | Cách đọc · Read aloud |
|---|---|
| 25,000 ₫ | hai mươi lăm ngàn đồng |
| 65,000 ₫ | sáu mươi lăm ngàn đồng |
| 100,000 ₫ | một trăm ngàn đồng |
| 1,000,000 ₫ | một triệu đồng |
2 × 50,000 ₫ = 100,000 ₫ · Hai tờ năm mươi ngàn bằng một trăm ngàn.
100,000 ₫ − 65,000 ₫ = 35,000 ₫ · Trả một trăm ngàn, nhận ba mươi lăm ngàn tiền thối.
₫ and VND both indicate Vietnamese dong. These cards use commas to group thousands; you may also see 100.000 đ. Ngàn and nghìn have the same value. Ngàn is used in this lesson. Tiền lẻ = small denominations; tiền thối = change returned after payment.
Chọn cách xưng hô · Choosing forms of address
| Cách dùng · Use | Ví dụ · Example |
|---|---|
| tôi · neutral I | Tôi tên Thành. · My name is Thành. |
| chúng tôi · excludes the listener | Chúng tôi cảm ơn cô. · We thank you, teacher. |
| chúng ta · includes the listener | Chúng ta cùng học nha. · Let’s study together. |
| anh / em · relative age and relationship | Thành: Anh tên Thành. Em tên gì? Hằng: Em tên Hằng. An older man calls himself anh and addresses a younger person as em. |
| cô / em · teacher and student | Em chào cô. · Hello, teacher. A learner greets a female teacher using em for self-reference and cô for the teacher. |
| anh ấy / chị ấy / họ · third-person reference | Chị ấy là giáo viên. · She is a teacher. |
Hỏi tên và chọn cách xưng hô phù hợp với quan hệ. Cùng một từ có thể chỉ người nói hoặc người nghe. Tuổi, mức độ thân quen và hoàn cảnh đều quan trọng.
Forms depend on relative age, familiarity and context. Kinship terms used for personal reference can refer to either the speaker or listener. Ask how someone prefers to be addressed.
Household chores · Hình minh họa công việc nhà
The illustration uses Southern vocabulary. Northern equivalents appear on the vocabulary cards when that version is selected.

Southern Vietnamese: thơm = pineapple · mận = wax apple (not plum).
Vocabulary illustrations: original generated artwork and learning diagrams. Colored pictograms: Twemoji, by Twitter and contributors, used in illustrated compositions under CC BY 4.0.
